So sánh card màn hình NVIDIA Quadro P6000 với NVIDIA Quadro M6000

Thời đại của Quadro P6000 đã đến khi NVIDIA công bố sản phẩm vào 1/10/2016 được mệnh danh là card màn hình mạnh nhất hiện nay vượt trội so với Quadro M6000 đã từng làm mưa làm gió vào năm ngoái. Quadro P6000 cho người dùng trải nghiệm cùng hiệu suất tuyệt vời trên nền tảng Pascal tiên tiến hơn hẳn nền tẳng kiến trúc Maxwell của các thế hệ trước đó.

Thông số kỹ thuật NVIDIA Quadro P6000 và NVIDIA Quadro M6000

Được trang bị bởi nền tảng GPU mạnh nhất của NVIDIA hiện nay Quadro P6000 mình là card đồ họa số 1 hiện nay với trang bị lõi 3840 CUDA xung nhịp tối đa cho năng lực tính toán đến 12 TPFLOPS cùng bộ nhớ GDDR5X khủng lên đến 24GB so với anh em tiền nhiệm M6000 đáng kể với trang bị lõi 3072 CUDA cùng khả năng tính toán 7 TPFLOPS và bộ nhớ GDDR5 12GB

Quadro P6000 hỗ trợ bang thông bộ nhớ 432GBps cùng 4 kết nối DisplayPort 1.4, hổ trợ độ phân giải lên đến 4K tại 120Hz và 5K ở 60Hz GPU có đường ống nội bộ để render video 3D nhanh hơn. Ngoài ra Quadro P6000 cho thấy tốc độ tính toán FP32 bên cạnh FP16 và xử lý INT8 nhanh nhất mà đã được NVIDIA trang bị cho card đồ hoạ TITAN X. Các sản phẩm Tesla được dành riêng cho việc tính tóan FP64 và NVIDIA cũng đã công bố ba sản phẩm cho thị trường này.

Thông số kỹ thuật của Card Nvidia Quadro P6000

So sánh thông số kỹ thuật của NVIDIA Quadro P6000 với NVIDIA Quadro M6000

Thông số kỹ thuậtNVIDIA Quadro P6000NVIDIA Quadro M6000
NVIDIA CUDA Cores38403072
Memory Interface384-bit384-bit
Memory Bandwidth432 GB/s317 GB/s
GPU Memory24 GB GDDR5X12 GB GDDR5
System InterfacePCI Express 3.0 x16PCI Express 3.0 x16
Max Power Consumption250W250W
Form Factor4.4″ H x 10.5″ L, Dual Slot, Full Height4.4″ H x 10.5″ L, Dual Slot, Full Height
Display Connectors4x DP 1.4 + DVI-I DL4x DP 1.2 + DVI-I DL
Thermal SolutionActiveUltra-Quiet Active Fansink
Graphics APIsShader Model 5.1OpenGL 4.5DirectX 12.0Vulkan 1.0Shader Model 5.0OpenGL 4.5DirectX 12.0

Tính năng vượt trội của NVIDIA Quadro P6000 so với NVIDIA Quadro M6000

NVIDIA Quadro P6000 hỗ trợ các API Shader Model 5.1, OpenGL 4.5, DirectX 12.0, Vulkan 1.0 và hiệu suất xử lý song song cần thiết cho mô hình và các ứng dụng DDC có liên quan đến tạo dựng hình 3D.

Với xu hướng thực tế đang phát triển trên nhiều thiết bị, Quadro P6000 cũng cho phép ứng dụng bộ phát triển VRWorks 360 Video để dựng video thực tế ảo (VR) từ tối đa 32 camera khác nhau. VRWorks sẽ cho phép các nhà phát triển thực tế ảo tạo ra các ứng dụng với độ phân giải lên đến 4K từ nhiều nguồn camera, cho phép trải nghiệm video 360 độ thời gian thực.

  • Kết nối 4 màn hình cùng lúc từ cổng DisplayPort 1.4
  • Hỗ trợ HDCP, gamestream, thích nghi Vsync, High Dynamic Range (HDR)
  • Tương thích với phần mềm quản lý NVIDIA nView
  • VGA Support 3D
  • Stereo support with Stereo Connector
  • Hỗ trợ công nghệ NVIDIA GPU Direct
  • Khả năng tương thích với Quadro Sync II.
  • NVIDIA Mosaic
So sánh Card Nvidia Quadro P6000 với thế hệ cũ

Giá bán NVIDIA Quadro P6000:

Tại thời điểm ra mắt, NVIDIA chưa công bố giá bán chính thức cho Quadro P6000, trong khi đó GTX 1080 có giá từ 599 USD còn Titan giá 1.200 USD. Giá của Quadro P6000 chắc chắn sẽ còn cao hơn những con số này. Được biết hai card Quadro M6000 có giá lên tới 5.000 USD. Để có thông tin mới nhất về giá và đặt hàng sản phẩm NVIDIA Quadro P6000, Quý khách vui lòng liên hệ với bộ phận Kinh doanh của Laptop eHouz để được cập nhật báo giá và thông tin chính xác.

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *