Precision 7510 và 5510 đâu là lựa chọn phù hợp đối với laptop đồ họa của hãng Dell

Với phân khúc 15 đến 18 triệu cho máy trạm đồ họa thuộc hãng Dell, đa số anh em khá cân nhắc lựa chọn giữa Precision 75105510 để phù hợp với công việc kỹ thuật của mình. Bài viết sau, Laptop eHouz xin đưa ra một số điểm giống và khác nhau giúp anh em cân nhắc khi chọn Dell Precision 75105510 nhé!

3 Điểm giống nhau giữa Dell Precision 7510 và 5510

Công năng - Chuyên dùng cho dân kỹ thuật và đồ họa

Các dòng Precision 75105510 được hãng Dell xuất xưởng nhằm phục vụ các công việc đồ họa chuyên dụng, xử lý các phần mềm cấu hình cao như: AutoCAD, 3ds Max, Revit. Máy được trang bị CPU xung nhịp cao và có số lượng nhân tính toán nhiều. Với phần đồ họa, máy có trang bị card màn hình Nvidia Quadro và AMD Firepro đạt chứng chỉ ISV cho các phần mềm CAD. Kích thước màn hình đều là 15.6 inch, hoàn toàn đáp ứng được nhu cầu của dân kỹ thuật.

Bàn phím Dell 7510 so với 5510
Bàn phím Dell 7510 so với 5510

Cấu hình - Thông số tương đương nhau

Với phiên bản phổ biến trên thị trường, Dell Precision 75105510 thường được trang bị CPU Intel Core i7-6820HQ (4 nhân / 8 luồng tính toán), RAM 16GB DDR4 bus 2133 MHz và card màn hình Nvidia Quadro M1000M 2GB. Như vậy, thông số của 2 dòng máy trạm này gần như giống nhau, nhưng xung nhịp trên 7510 thường giữ được cao hơn 5510 khoảng 5 – 10% khi chạy ở chế độ full load 100% CPU. Lý do chính là do khả năng tản nhiệt trên Dell 7510 tốt hơn nhiều so với người em 5510.

Thiết kế - Bo góc mềm mại

Thiết kế của Dell Precision 75105510 tương đồng ở cách bo góc mềm mại. Điều này còn được thấy rõ ở kích thước bề dày của 2 dòng máy này đều được giảm nhỏ dần từ phần bản lề ra tới rìa bên ngoài máy. Ngay cả ở phần bàn phím, các góc của bàn phím trên 2 máy 551o và 7510 cũng được bo góc gọn gàng.

Phần vỏ của 2 dòng laptop đồ họa này cũng được trang bị chất liệu nhựa cao cấp chống trầy xước và cách nhiệt. Tuy nhiên, điểm trừ của lớp nhựa này là dễ bị bám bụi và bám vân tay.

So sánh Dell Precision 7510 và 5510
So sánh laptop đồ họa Dell Precision 7510 và 5510

7 Điểm khác nhau giữa Dell Precision 7510 và 5510

Kích thước, cân nặng

 

Dell Precision 5510

Dell Precision 7510

Kích thước:

–  Dài

–  Rộng

–  Cao (trước – sau)

 

357.23mm

235.47mm

11.48mm –16.82mm

 

378mm

261mm

27.76mm – 33mm

Cân nặng (Máy):

với màn hình Full HD và ổ cứng SSD

2.2 kg

2.59 kg

Cân nặng (Sạc):

0.38 kg

0.58 kg

Ở phần này, Dell Precision 5510 hoàn toàn chiếm ưu thế vượt trội về cân nặng và kích thước so với 7510.

Kích thước và cân nặng của Dell 7510 so với 5510
Kích thước và cân nặng của Dell 7510 so với 5510

Bộ xử lý

 

Dell Precision 5510

Dell Precision 7510

CPU

Intel Xeon E3-1505M v5

Intel Core i7-6820HQ

Intel Core i7-6700HQ

Intel Core i5-6440HQ

Intel Core i5-6300HQ

Intel Xeon E3-1575M v5

Intel Xeon E3-1545M v5

Intel Xeon E3-1535M v5

Intel Xeon E3-1505M v5

Intel Core i7-6920HQ

Intel Core i7-6820HQ

Intel Core i5-6300HQ

Bộ xử lý CPU của Dell 7510 có các tùy chọn và thông số tốt hơn nhiều so với Precision 5510.

Bàn phím và touchpad

Lợi thế về kích thước khung máy lớn, Dell Precision 7510 được trang bị bàn phím full size, có hành trình gõ phím sâu và độ nảy tốt. Bàn phím số rất thuận tiện cho người dùng cần sử dụng các phầm mềm kỹ thuật như AutoCAD, Revit. Touchpad của 7510 lại có không gian nhỏ do 3 phím chuột đã chiếm khá nhiều diện tích.

Bàn phím của Dell Precision 5510 bị thu gọn, cảm giác gõ chỉ vừa đủ đáp ứng yêu cầu của người dùng. Năng lực và cảm giác gõ phím chỉ tương đương với các dòng máy phổ thông. Bù lại, touchpad của 5510 lại có không gian lớn, 2 phím chuột được ẩn đi, khá thuận tiện cho người dùng khi di chuyển trên màn hình rộng 15.6 inch.

Bàn phím của Dell 7510 chiến thắng Precision 5510 hoàn toàn ở hành trình và chiều sâu gõ phím.

Tuy nhiên, Touchpad của 5510 lại có không gian di chuyển tốt hơn nhiều so với Dell 7510.

So sánh bàn phím và touchpad của Dell 7510 và 5510
So sánh bàn phím và touchpad của Dell 7510 và 5510

Khả năng tản nhiệt

Với kích thước lớn, Dell Precision 7510 dễ dàng nhận được trang bị đầy đủ về phần tản nhiệt. Lam tản nhiệt to dày được đẩy ra phía sau máy, gần như không ảnh hưởng tới trải nghiệm của người dùng. Tuy nhiên, nếu chạy full quạt tản nhiệt thì độ ồn của máy cũng tương đối cao, nên người dùng cần chọn không gian rộng, tránh bị tập trung tiếng ồn.

Trên Dell 5510 mỏng nhẹ thì không gian cho bộ phận tản nhiệt rất hạn chế. Phần gió nóng của máy được đẩy lên sát cạnh màn hình, người dùng cần mở máy để thấy toàn bộ phần tản nhiệt. Trải nghiệm cho thấy nhiệt độ CPU của 5510 nóng hơn 7510 khoảng 10 độ, con số lên đến 85 – 90 khi chạy full 100% CPU. Phần nhiệt này truyền ngược lên phần góc trên bàn phím, khá khó chịu cho việc sử dụng máy lâu dài.

Khả năng tản nhiệt của Dell 7510 vượt trội hoàn toàn so với Precision 5510.

Khả năng tản nhiệt của Dell Precision 7510 so với 5510
Khả năng tản nhiệt của Dell Precision 7510 so với 5510

Khả năng nâng cấp

 

Dell Precision 5510

Dell Precision 7510

Ổ cứng

1 Khe SSD NVME

1 Khay 2.5in Sata (với pin dung lượng thấp)

1 Khe SSD NVME

1 Khay 2.5in Sata

RAM

2 khe: Dung lượng tối đa 32GB DDR4 2133MHz

4 khe: Dung lượng tối đa 64GB DDR4 2133MHz

VGA

Quadro M1000M 2GB

(hàn trực tiếp trên bo mạch – không thể nâng cấp)

AMD Firepro W5170M 2GB

Quadro M1000M 2GB

Quadro M2000M 4GB

Dell Precision 7510 cho phép thoải mái nâng cấp ổ cứng và RAM để phù hợp với số lượng tác vụ chạy cùng lúc và độ phức tạp của mô hình thiết kế. Ngoài ra, card màn hình là phần bo mạch rời, nên người dùng có thể nâng cấp dễ dàng.

Khả năng nâng cấp của Dell 7510 vượt trội so với Precision 5510 mỏng nhẹ.

Chất lượng màn hình

Dell Precision 7510 có nhiều lựa chọn màn hình từ chuẩn TN Full HD cho đến chuẩn Premium 4K (UHD). Các màn hình này có độ phủ màu trải dài từ 45% – ngang với màn hình laptop phổ thông, cho đến 100% so với thang màu sRGB trên chuẩn Premiere 4K. Viền màn hình rộng, có khung bảo vệ tốt, cho phép máy chống chịu va đập mà không bị hư hỏng phần LCD.

Precision 5510 chỉ có 2 lựa chọn độ phân giải màn hình là Full HD và 4K, và cả 2 đều đạt chất lượng Premium. Độ phủ màu từ 72% đến 100% so với thang màu sRGB. Viền màn hình siêu mỏng Infinity Edge giúp kích thước nhỏ hơn đến 2 cm so với ông anh 7510 to lớn.

Tuy nhiên, Dell Precision 5510 lại rất dễ bị hỏng màn hình khi làm rơi rớt. Chi phí thay từ 4 - 6 trệu tương ứng với màn hình Full HD và 4K.

Màn hình và chất lượng màu của Dell 5510 cao hơn so với Precision 7510, nhưng lại đi kèm với rủi ro hư hỏng và chi phí sửa chữa cao hơn nhiều.

Vị trí Webcam

Thiết kế tràn viền khiến cho việc bố trí webcam của 5510 gặp nhiều khó khăn, hãng Dell đã bố trí webcam nằm phía dưới cạnh màn hình và nằm lệch sang 1 bên. Điều này sẽ gây khá khó chịu cho người dùng, đặc biệt là các bạn nữ, khi nhìn vào webcam chỉ thấy phần cằm, lại còn lệch 1 bên.

Dell 7510 có phần viền màn hình rộng có thể thoải mái bố trí webcam và micro đầy đủ, đem lại trải nghiệm tốt cho người dùng.

Ngoài ra, khi mở đầy đủ màn hình, người dùng sẽ thấy rõ sự khác biệt về kích thước của 7510 so với 5510. Dell Precision 7510 cao hơn gần 4 cm so với người em 5510, việc này cũng khiến tầm nhìn của người dùng gặp nhiều cản trở.

Vị trí đạt camera của Dell 5510 gây khá nhiều khó chịu so với Precision 7510.

So sánh màn hình và webcam của Dell 7510 so với 5510
So sánh màn hình và webcam của Dell 7510 so với 5510

Clip so sánh chi tiết Dell 7510 và 5510

Để theo dõi cận cảnh hình ảnh của Dell Precision 5510 và 7510, mời người dùng theo dõi clip so sánh dưới đây:

Lời khuyên

Dell Precision 5510 - Đồ họa nhẹ và cần di chuyển nhiều

Dell Precision 5510 có kích thước mỏng nhẹ, thuận tiện di chuyển, nhưng lại hạn chế về khả năng tản nhiệt nên dòng máy này phù hợp với những người làm đồ họa nhẹ như chỉnh sửa ảnh trên Photoshop, vẽ AutoCAD 2D, dựng mô hình Revit đơn giản. Dưới đây là tổng hợp các ưu và nhược điểm của máy:

Điểm cộng

Điểm trừ

Dell Precision 7510 - Render cường độ cao

Dell Precision 7510 có năng lực tản nhiệt và khả năng nâng cấp đáng kinh ngạc giúp đáp ứng các công việc đồ họa và kỹ thuật cường độ cao như Render clip và hình ảnh liên tục, biên tập clip trên Premiere Pro. Sau đây là tổng hợp những điểm cộng và trừ của dòng 7510 này:

Điểm cộng

Điểm trừ

Lời kết

Trên đây là tất cả những so sánh giữa Dell Precision 75105510, hi vọng các bạn có thể lựa chọn cho mình dòng máy ưng ý và phù hợp với công việc đồ họa.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Học Xây dựng, nhưng lại đam mê máy tính, nên cuối cùng em Thái Pham - 18 tuổi dành tâm huyết với nghề cài win, viết bài và bán laptop dạo.